TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vincita

danh từ giống cái
/ˈvin.t͡ʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vincita · số nhiều: le vincite

vincita nghĩa là thắng, thắng lợi.

Nghĩa của vincita

Danh từ · giống cái

  1. Thắng, thắng lợi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vincita

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ win, victory; winnings

Câu hỏi thường gặp

vincita nghĩa là gì?

vincita (danh từ) nghĩa là thắng, thắng lợi.

vincita là giống đực hay giống cái?

vincita là danh từ giống cái: la vincita, số nhiều le vincite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.