vincitore
đi với mạo từ: il vincitore · số nhiều: i vincitori
vincitore nghĩa là người chiến thắng.
Nghĩa của vincitore
Danh từ · giống đực
- Người chiến thắng.
Dạng từ của vincitore
| Giống cái | vincitrice |
| Giống cái số nhiều | vincitrici |
Câu ví dụ với vincitore
- È buono essere un vincitore. Thật tốt khi trở thành người chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998845
- È buono essere una vincitrice. Thật tốt khi trở thành người chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ winning, victorious; defeating, vanquishing
- Danh từ winner; victor
Câu hỏi thường gặp
vincitore nghĩa là gì?
vincitore (danh từ) nghĩa là người chiến thắng.
vincitore là giống đực hay giống cái?
vincitore là danh từ giống đực: il vincitore, số nhiều i vincitori.