TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vincere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvin.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

vincere nghĩa là thắng, chiến thắng, chinh phục.

Nghĩa của vincere

Động từ

  1. Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
  2. Chinh phục.
  3. Đánh bại.

Chia động từ vincere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vintoDanh động từ: vincendo

Hiện tại presente

  • io vinco
  • tu vinci
  • lui/lei vince
  • noi vinciamo
  • voi vincete
  • loro vincono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vinto
  • tu hai vinto
  • lui/lei ha vinto
  • noi abbiamo vinto
  • voi avete vinto
  • loro hanno vinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vincevo
  • tu vincevi
  • lui/lei vinceva
  • noi vincevamo
  • voi vincevate
  • loro vincevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vinsi
  • tu vincesti
  • lui/lei vinse
  • noi vincemmo
  • voi vinceste
  • loro vinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vincerò
  • tu vincerai
  • lui/lei vincerà
  • noi vinceremo
  • voi vincerete
  • loro vinceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vincerei
  • tu vinceresti
  • lui/lei vincerebbe
  • noi vinceremmo
  • voi vincereste
  • loro vincerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vinca
  • che tu vinca
  • che lui/lei vinca
  • che noi vinciamo
  • che voi vinciate
  • che loro vincano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vincessi
  • che tu vincessi
  • che lui/lei vincesse
  • che noi vincessimo
  • che voi vinceste
  • che loro vincessero

Mệnh lệnh imperativo

  • vinci! (tu)
  • vinca! (lei)
  • vinciamo! (noi)
  • vincete! (voi)
  • vincano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của vincere

Câu ví dụ với vincere

  • Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663
  • Hai detto che non avrei mai potuto vincere? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624969
  • Noi speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107389
  • Abbiamo assunto i migliori avvocati per vincere la causa. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868890
  • Noi riusciamo a vincere. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4502930
  • Noi possiamo vincere. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4502927
  • Riusciamo a vincere. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4502928
  • Possiamo vincere. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4502925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to win; to vanquish, to conquer, to defeat; to overcome (difficulties, fear, hunger, tiredness, etc.); to control, to dominate (one's passions)

Câu hỏi thường gặp

vincere nghĩa là gì?

vincere (động từ) nghĩa là thắng, chiến thắng, chinh phục.

Chia động từ vincere ở thì hiện tại thế nào?

io vinco, tu vinci, lui/lei vince, noi vinciamo, voi vincete, loro vincono. Phân từ quá khứ: vinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.