TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

battere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbat.te.re/ giọng máy của trình duyệt

battere nghĩa là đánh, đập, thắng.

Nghĩa của battere

Động từ

  1. Đánh, đập.
  2. Thắng.
  3. Đánh bại.

Chia động từ battere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: battutoDanh động từ: battendo

Hiện tại presente

  • io batto
  • tu batti
  • lui/lei batte
  • noi battiamo
  • voi battete
  • loro battono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho battuto
  • tu hai battuto
  • lui/lei ha battuto
  • noi abbiamo battuto
  • voi avete battuto
  • loro hanno battuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io battevo
  • tu battevi
  • lui/lei batteva
  • noi battevamo
  • voi battevate
  • loro battevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io battei
  • tu battesti
  • lui/lei batté
  • noi battemmo
  • voi batteste
  • loro batterono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io batterò
  • tu batterai
  • lui/lei batterà
  • noi batteremo
  • voi batterete
  • loro batteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io batterei
  • tu batteresti
  • lui/lei batterebbe
  • noi batteremmo
  • voi battereste
  • loro batterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io batta
  • che tu batta
  • che lui/lei batta
  • che noi battiamo
  • che voi battiate
  • che loro battano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io battessi
  • che tu battessi
  • che lui/lei battesse
  • che noi battessimo
  • che voi batteste
  • che loro battessero

Mệnh lệnh imperativo

  • batti! (tu)
  • batta! (lei)
  • battiamo! (noi)
  • battete! (voi)
  • battano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battere

Đồng nghĩa

Họ từ của battere

Câu ví dụ với battere

  • Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
  • Batti il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930356
  • Batta il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930357
  • Battete il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930358
  • Batti i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728905
  • Batta i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728906
  • Battete i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728907
  • Tom ti batterà. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6484171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat, to strike, to hit; to beat (to move with pulsation); to thresh (to separate grain); to defeat, to overcome, to beat; to strike (a time); to type; to input the price of (an item) into a cash register; to hit (a body part) repeatedly

Câu hỏi thường gặp

battere nghĩa là gì?

battere (động từ) nghĩa là đánh, đập, thắng.

Chia động từ battere ở thì hiện tại thế nào?

io batto, tu batti, lui/lei batte, noi battiamo, voi battete, loro battono. Phân từ quá khứ: battuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.