battere
battere nghĩa là đánh, đập, thắng.
Nghĩa của battere
Động từ
- Đánh, đập.
- Thắng.
- Đánh bại.
Chia động từ battere
Hiện tại presente
- io batto
- tu batti
- lui/lei batte
- noi battiamo
- voi battete
- loro battono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho battuto
- tu hai battuto
- lui/lei ha battuto
- noi abbiamo battuto
- voi avete battuto
- loro hanno battuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io battevo
- tu battevi
- lui/lei batteva
- noi battevamo
- voi battevate
- loro battevano
Quá khứ xa passato remoto
- io battei
- tu battesti
- lui/lei batté
- noi battemmo
- voi batteste
- loro batterono
Tương lai đơn futuro semplice
- io batterò
- tu batterai
- lui/lei batterà
- noi batteremo
- voi batterete
- loro batteranno
Điều kiện condizionale presente
- io batterei
- tu batteresti
- lui/lei batterebbe
- noi batteremmo
- voi battereste
- loro batterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io batta
- che tu batta
- che lui/lei batta
- che noi battiamo
- che voi battiate
- che loro battano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io battessi
- che tu battessi
- che lui/lei battesse
- che noi battessimo
- che voi batteste
- che loro battessero
Mệnh lệnh imperativo
- batti! (tu)
- batta! (lei)
- battiamo! (noi)
- battete! (voi)
- battano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battere
Đồng nghĩa
Họ từ của battere
Câu ví dụ với battere
- Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
- Batti il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930356
- Batta il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930357
- Battete il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930358
- Batti i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728905
- Batta i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728906
- Battete i Giants! Đánh bại đội Giants! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728907
- Tom ti batterà. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6484171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to beat, to strike, to hit; to beat (to move with pulsation); to thresh (to separate grain); to defeat, to overcome, to beat; to strike (a time); to type; to input the price of (an item) into a cash register; to hit (a body part) repeatedly
Câu hỏi thường gặp
battere nghĩa là gì?
battere (động từ) nghĩa là đánh, đập, thắng.
Chia động từ battere ở thì hiện tại thế nào?
io batto, tu batti, lui/lei batte, noi battiamo, voi battete, loro battono. Phân từ quá khứ: battuto.