colpire
colpire nghĩa là đánh, đập.
Nghĩa của colpire
Động từ
- Đánh, đập.
Chia động từ colpire
Hiện tại presente
- io colpisco
- tu colpisci
- lui/lei colpisce
- noi colpiamo
- voi colpite
- loro colpiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho colpito
- tu hai colpito
- lui/lei ha colpito
- noi abbiamo colpito
- voi avete colpito
- loro hanno colpito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io colpivo
- tu colpivi
- lui/lei colpiva
- noi colpivamo
- voi colpivate
- loro colpivano
Quá khứ xa passato remoto
- io colpii
- tu colpisti
- lui/lei colpì
- noi colpimmo
- voi colpiste
- loro colpirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io colpirò
- tu colpirai
- lui/lei colpirà
- noi colpiremo
- voi colpirete
- loro colpiranno
Điều kiện condizionale presente
- io colpirei
- tu colpiresti
- lui/lei colpirebbe
- noi colpiremmo
- voi colpireste
- loro colpirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io colpisca
- che tu colpisca
- che lui/lei colpisca
- che noi colpiamo
- che voi colpiate
- che loro colpiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io colpissi
- che tu colpissi
- che lui/lei colpisse
- che noi colpissimo
- che voi colpiste
- che loro colpissero
Mệnh lệnh imperativo
- colpisci! (tu)
- colpisca! (lei)
- colpiamo! (noi)
- colpite! (voi)
- colpiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với colpire
- Io ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495843
- Ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495842
- Io devo davvero colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495846
- Devo davvero colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495845
- L'immaginazione colpisce ogni aspetto della nostra vita. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946327
- Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337647
- Occhio! Quell'auto ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337650
- Occhio! Quell'automobile ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hit, strike, smite; to affect; to surprise, impress
Câu hỏi thường gặp
colpire nghĩa là gì?
colpire (động từ) nghĩa là đánh, đập.
Chia động từ colpire ở thì hiện tại thế nào?
io colpisco, tu colpisci, lui/lei colpisce, noi colpiamo, voi colpite, loro colpiscono. Phân từ quá khứ: colpito.