TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colpire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kolˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

colpire nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của colpire

Động từ

  1. Đánh, đập.

Chia động từ colpire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: colpitoDanh động từ: colpendo

Hiện tại presente

  • io colpisco
  • tu colpisci
  • lui/lei colpisce
  • noi colpiamo
  • voi colpite
  • loro colpiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho colpito
  • tu hai colpito
  • lui/lei ha colpito
  • noi abbiamo colpito
  • voi avete colpito
  • loro hanno colpito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io colpivo
  • tu colpivi
  • lui/lei colpiva
  • noi colpivamo
  • voi colpivate
  • loro colpivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io colpii
  • tu colpisti
  • lui/lei colpì
  • noi colpimmo
  • voi colpiste
  • loro colpirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io colpirò
  • tu colpirai
  • lui/lei colpirà
  • noi colpiremo
  • voi colpirete
  • loro colpiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io colpirei
  • tu colpiresti
  • lui/lei colpirebbe
  • noi colpiremmo
  • voi colpireste
  • loro colpirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io colpisca
  • che tu colpisca
  • che lui/lei colpisca
  • che noi colpiamo
  • che voi colpiate
  • che loro colpiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io colpissi
  • che tu colpissi
  • che lui/lei colpisse
  • che noi colpissimo
  • che voi colpiste
  • che loro colpissero

Mệnh lệnh imperativo

  • colpisci! (tu)
  • colpisca! (lei)
  • colpiamo! (noi)
  • colpite! (voi)
  • colpiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với colpire

  • Io ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495843
  • Ho davvero bisogno di colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495842
  • Io devo davvero colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495846
  • Devo davvero colpire qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495845
  • L'immaginazione colpisce ogni aspetto della nostra vita. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946327
  • Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337647
  • Occhio! Quell'auto ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337650
  • Occhio! Quell'automobile ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, strike, smite; to affect; to surprise, impress

Câu hỏi thường gặp

colpire nghĩa là gì?

colpire (động từ) nghĩa là đánh, đập.

Chia động từ colpire ở thì hiện tại thế nào?

io colpisco, tu colpisci, lui/lei colpisce, noi colpiamo, voi colpite, loro colpiscono. Phân từ quá khứ: colpito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.