colpevole
đi với mạo từ: il/la colpevole · số nhiều: i colpevoli
colpevole nghĩa là thủ phạm, có tội, phạm tội.
Nghĩa của colpevole
Danh từ · cả hai giống
- Thủ phạm.
Tính từ
- Có tội, phạm tội, tội lỗi.
Dạng từ của colpevole
| So sánh nhất | colpevolissimo |
Câu ví dụ với colpevole
- L'assassino fu dichiarato colpevole e condannato all'ergastolo. Thằng giết người bị xử tù chung thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5114114
- Tom ha ammesso che era colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545367
- Tom ha ammesso di essere colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545370
- Tom ammise che era colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545369
- Tom ammise di essere colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545372
- Tom deve essere colpevole. Tom phải có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5444265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ guilty
- Danh từ culprit
Câu hỏi thường gặp
colpevole nghĩa là gì?
colpevole (danh từ, tính từ) nghĩa là thủ phạm, có tội, phạm tội.
colpevole là giống đực hay giống cái?
colpevole là danh từ cả hai giống: il/la colpevole, số nhiều i colpevoli.