colpa
đi với mạo từ: la colpa · số nhiều: le colpe
colpa nghĩa là lỗi, điều sai quấy, lỗi lầm.
Nghĩa của colpa
Danh từ · giống cái
- Lỗi.
- Điều sai quấy, lỗi lầm.
Họ từ của colpa
Câu ví dụ với colpa
- Non è colpa mia! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #4430
- John dà la colpa agli altri. John đổ trách nhiệm cho người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1669710
- John dà la colpa ad altri. John đổ trách nhiệm cho người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1669711
- Lui ha ammesso la sua colpa. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690168
- È tutta colpa di Tom. Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329965
- Ha ammesso la sua colpa. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690167
- Lui ammise la sua colpa. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690170
- Probabilmente è colpa mia. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5552692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fault; blame; guilt; sin
Câu hỏi thường gặp
colpa nghĩa là gì?
colpa (danh từ) nghĩa là lỗi, điều sai quấy, lỗi lầm.
colpa là giống đực hay giống cái?
colpa là danh từ giống cái: la colpa, số nhiều le colpe.