colore
đi với mạo từ: il colore · số nhiều: i colori
colore nghĩa là màu, màu sắc.
Nghĩa của colore
Danh từ · giống đực
- Màu, màu sắc.
Họ từ của colore
Câu ví dụ với colore
- Il rosa è il suo colore preferito. Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13684724
- Di che colore sono gli occhi di tua moglie? Mắt vợ bạn màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965092
- Di che colore sono gli occhi di sua moglie? Mắt vợ bạn màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965094
- A te piace questo colore? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310462
- A voi piace questo colore? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310463
- A lei piace questo colore? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310464
- Ti piace questo colore? Bạn có thích màu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378140
- Tu che colore preferisci? Cậu thích màu nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ color/colour; hue; pip (playing cards); flush
Câu hỏi thường gặp
colore nghĩa là gì?
colore (danh từ) nghĩa là màu, màu sắc.
colore là giống đực hay giống cái?
colore là danh từ giống đực: il colore, số nhiều i colori.