TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colorare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.loˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

colorare nghĩa là nhuộm.

Nghĩa của colorare

Động từ

  1. Nhuộm.

Chia động từ colorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coloratoDanh động từ: colorando

Hiện tại presente

  • io coloro
  • tu colori
  • lui/lei colora
  • noi coloriamo
  • voi colorate
  • loro colorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho colorato
  • tu hai colorato
  • lui/lei ha colorato
  • noi abbiamo colorato
  • voi avete colorato
  • loro hanno colorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coloravo
  • tu coloravi
  • lui/lei colorava
  • noi coloravamo
  • voi coloravate
  • loro coloravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io colorai
  • tu colorasti
  • lui/lei colorò
  • noi colorammo
  • voi coloraste
  • loro colorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io colorerò
  • tu colorerai
  • lui/lei colorerà
  • noi coloreremo
  • voi colorerete
  • loro coloreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io colorerei
  • tu coloreresti
  • lui/lei colorerebbe
  • noi coloreremmo
  • voi colorereste
  • loro colorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io colori
  • che tu colori
  • che lui/lei colori
  • che noi coloriamo
  • che voi coloriate
  • che loro colorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io colorassi
  • che tu colorassi
  • che lui/lei colorasse
  • che noi colorassimo
  • che voi coloraste
  • che loro colorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • colora! (tu)
  • colori! (lei)
  • coloriamo! (noi)
  • colorate! (voi)
  • colorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colorare

Đồng nghĩa

Họ từ của colorare

Câu ví dụ với colorare

  • Fate del bene a coloro che vi odiano. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824355
  • Coloro che soffrono la fame in Africa hanno bisogno d'aiuto urgente. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to colour/color, to dye; to disguise; to adorn, to embellish

Câu hỏi thường gặp

colorare nghĩa là gì?

colorare (động từ) nghĩa là nhuộm.

Chia động từ colorare ở thì hiện tại thế nào?

io coloro, tu colori, lui/lei colora, noi coloriamo, voi colorate, loro colorano. Phân từ quá khứ: colorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.