colonnello
/ko.lonˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il colonnello · số nhiều: i colonnelli
colonnello nghĩa là đại tá.
Nghĩa của colonnello
Danh từ · giống đực
- Đại tá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colonel
Câu hỏi thường gặp
colonnello nghĩa là gì?
colonnello (danh từ) nghĩa là đại tá.
colonnello là giống đực hay giống cái?
colonnello là danh từ giống đực: il colonnello, số nhiều i colonnelli.