TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colonnello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.lonˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colonnello · số nhiều: i colonnelli

colonnello nghĩa là đại tá.

Nghĩa của colonnello

Danh từ · giống đực

  1. Đại tá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colonel

Câu hỏi thường gặp

colonnello nghĩa là gì?

colonnello (danh từ) nghĩa là đại tá.

colonnello là giống đực hay giống cái?

colonnello là danh từ giống đực: il colonnello, số nhiều i colonnelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.