TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colonna

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈlon.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colonna · số nhiều: le colonne

colonna nghĩa là cột.

Nghĩa của colonna

Danh từ · giống cái

  1. Cột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colonna

Đồng nghĩa

Họ từ của colonna

Cụm từ, thành ngữ với colonna

Câu ví dụ với colonna

  • Le colonne sonore dei film accendono la mia immaginazione e mi trasportano in nuovi mondi. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ column, pillar; column; tailback (of traffic); file

Câu hỏi thường gặp

colonna nghĩa là gì?

colonna (danh từ) nghĩa là cột.

colonna là giống đực hay giống cái?

colonna là danh từ giống cái: la colonna, số nhiều le colonne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.