TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pilastro

danh từ giống đực
/piˈlas.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pilastro · số nhiều: i pilastri

pilastro nghĩa là cột.

Nghĩa của pilastro

Danh từ · giống đực

  1. Cột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pilastro

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pilastro

  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pillar, column; pilaster; obelisk; mainstay (a chief support)

Câu hỏi thường gặp

pilastro nghĩa là gì?

pilastro (danh từ) nghĩa là cột.

pilastro là giống đực hay giống cái?

pilastro là danh từ giống đực: il pilastro, số nhiều i pilastri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.