TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pillola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpil.lo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pillola · số nhiều: le pillole

pillola nghĩa là viên, viên thuốc.

Nghĩa của pillola

Danh từ · giống cái

  1. Viên, viên thuốc.

Họ từ của pillola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pill; factlet, factoid; the pill (contraceptive)

Câu hỏi thường gặp

pillola nghĩa là gì?

pillola (danh từ) nghĩa là viên, viên thuốc.

pillola là giống đực hay giống cái?

pillola là danh từ giống cái: la pillola, số nhiều le pillole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.