pilota
/piˈlɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la pilota
pilota nghĩa là phi công.
Nghĩa của pilota
Danh từ · cả hai giống
- Phi công.
Dạng từ của pilota
| Giống cái số nhiều | pilote |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilot (aircraft or ship); driver (vehicle)
- Tính từ pilot
Câu hỏi thường gặp
pilota nghĩa là gì?
pilota (danh từ) nghĩa là phi công.
pilota là giống đực hay giống cái?
pilota là danh từ cả hai giống: il/la pilota.