TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pilota

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/piˈlɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la pilota

pilota nghĩa là phi công.

Nghĩa của pilota

Danh từ · cả hai giống

  1. Phi công.

Dạng từ của pilota

Giống cái số nhiềupilote
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pilot (aircraft or ship); driver (vehicle)
  • Tính từ pilot

Câu hỏi thường gặp

pilota nghĩa là gì?

pilota (danh từ) nghĩa là phi công.

pilota là giống đực hay giống cái?

pilota là danh từ cả hai giống: il/la pilota.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.