pinguino
/pinˈɡwi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pinguino · số nhiều: i pinguini
pinguino nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Nghĩa của pinguino
Danh từ · giống đực
- Chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penguin; A choc ice; an Eskimo pie; A card game for two to twelve players played with a forty card deck formed by removing the 8's, 9,s and 10's from a standard pack of cards; An aeroplane used for ground exercises; An air conditioner
Câu hỏi thường gặp
pinguino nghĩa là gì?
pinguino (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
pinguino là giống đực hay giống cái?
pinguino là danh từ giống đực: il pinguino, số nhiều i pinguini.