TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pinguino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pinˈɡwi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pinguino · số nhiều: i pinguini

pinguino nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.

Nghĩa của pinguino

Danh từ · giống đực

  1. Chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penguin; A choc ice; an Eskimo pie; A card game for two to twelve players played with a forty card deck formed by removing the 8's, 9,s and 10's from a standard pack of cards; An aeroplane used for ground exercises; An air conditioner

Câu hỏi thường gặp

pinguino nghĩa là gì?

pinguino (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.

pinguino là giống đực hay giống cái?

pinguino là danh từ giống đực: il pinguino, số nhiều i pinguini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.