pino
danh từ giống đực
/ˈpi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pino · số nhiều: i pini
pino nghĩa là thông, tùng.
Nghĩa của pino
Danh từ · giống đực
- Thông, tùng.
Họ từ của pino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pine, pine tree (tree of the genus Pinus); pine, pinewood (wood of pine tree)
Câu hỏi thường gặp
pino nghĩa là gì?
pino (danh từ) nghĩa là thông, tùng.
pino là giống đực hay giống cái?
pino là danh từ giống đực: il pino, số nhiều i pini.