TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pigna

danh từ giống cái
/ˈpiɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pigna · số nhiều: le pigne

pigna nghĩa là nón thông.

Nghĩa của pigna

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục, Phương ngữ Nón thông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigna

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pinecone; heap, pile, stack

Câu hỏi thường gặp

pigna nghĩa là gì?

pigna (danh từ) nghĩa là nón thông.

pigna là giống đực hay giống cái?

pigna là danh từ giống cái: la pigna, số nhiều le pigne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.