TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pila

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpi.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pila · số nhiều: le pile

pila nghĩa là pin, bình điện, đèn pin.

Nghĩa của pila

Danh từ · giống cái

  1. Pin, bình điện.
  2. Đèn pin.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pila

Đồng nghĩa

Họ từ của pila

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pile (all senses); pile (one of the standard geometric designs placed across the center of a coat of arms, such as a pale or fess); battery (electrical); torch / flashlight; basin; synonym of padella (“pan”)

Câu hỏi thường gặp

pila nghĩa là gì?

pila (danh từ) nghĩa là pin, bình điện, đèn pin.

pila là giống đực hay giống cái?

pila là danh từ giống cái: la pila, số nhiều le pile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.