pila
/ˈpi.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pila · số nhiều: le pile
pila nghĩa là pin, bình điện, đèn pin.
Nghĩa của pila
Danh từ · giống cái
- Pin, bình điện.
- Đèn pin.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pila
Đồng nghĩa
Họ từ của pila
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pile (all senses); pile (one of the standard geometric designs placed across the center of a coat of arms, such as a pale or fess); battery (electrical); torch / flashlight; basin; synonym of padella (“pan”)
Câu hỏi thường gặp
pila nghĩa là gì?
pila (danh từ) nghĩa là pin, bình điện, đèn pin.
pila là giống đực hay giống cái?
pila là danh từ giống cái: la pila, số nhiều le pile.