pigro
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpi.ɡro/ giọng máy của trình duyệt
pigro nghĩa là lười biếng, lười.
Nghĩa của pigro
Tính từ
- Lười biếng, lười.
Dạng từ của pigro
| Giống cái số ít | pigra |
| Giống đực số nhiều | pigri |
| Giống cái số nhiều | pigre |
| So sánh nhất | pigrissimo |
Câu ví dụ với pigro
- Sono troppo pigro per fare i miei compiti. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770292
- Io sono troppo pigro per fare i miei compiti. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770293
- Tom è estremamente pigro. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12374152
- Io sono pigro. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5288012
- Sono pigro. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5288011
- Sono troppo pigra per fare i miei compiti. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770294
- Io sono troppo pigra per fare i miei compiti. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770295
- Io sono pigra. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5288015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lazy
Câu hỏi thường gặp
pigro nghĩa là gì?
pigro (tính từ) nghĩa là lười biếng, lười.