TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pigrizia

danh từ giống cái
/piˈɡrit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pigrizia · số nhiều: le pigrizie

pigrizia nghĩa là sự lười biếng, lười.

Nghĩa của pigrizia

Danh từ · giống cái

  1. Sự lười biếng.
  2. Lười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laziness, idleness, sloth

Câu hỏi thường gặp

pigrizia nghĩa là gì?

pigrizia (danh từ) nghĩa là sự lười biếng, lười.

pigrizia là giống đực hay giống cái?

pigrizia là danh từ giống cái: la pigrizia, số nhiều le pigrizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.