TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pietra

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjɛ.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pietra · số nhiều: le pietre

pietra nghĩa là đá.

Nghĩa của pietra

Danh từ · giống cái

  1. Đá.

Cụm từ, thành ngữ với pietra

Câu ví dụ với pietra

  • Il ragazzo tirò una pietra alla rana. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963500
  • Costruisco case in pietra. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1624741
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946315
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946317
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946318
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stone

Câu hỏi thường gặp

pietra nghĩa là gì?

pietra (danh từ) nghĩa là đá.

pietra là giống đực hay giống cái?

pietra là danh từ giống cái: la pietra, số nhiều le pietre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.