pietra miliare
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pietra miliare · số nhiều: le pietre miliari
pietra miliare nghĩa là cột mốc, cây số, mốc.
Nghĩa của pietra miliare
Danh từ · giống cái
- Cột mốc, cây số, cột cây số, cột dặm.
- Mốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milestone
Câu hỏi thường gặp
pietra miliare nghĩa là gì?
pietra miliare (danh từ) nghĩa là cột mốc, cây số, mốc.
pietra miliare là giống đực hay giống cái?
pietra miliare là danh từ giống cái: la pietra miliare, số nhiều le pietre miliari.