TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pietra tombale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pietra tombale · số nhiều: le pietre tombali

pietra tombale nghĩa là bia mộ, mộ chí.

Nghĩa của pietra tombale

Danh từ · giống cái

  1. Bia mộ, mộ chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tombstone; ledger

Câu hỏi thường gặp

pietra tombale nghĩa là gì?

pietra tombale (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.

pietra tombale là giống đực hay giống cái?

pietra tombale là danh từ giống cái: la pietra tombale, số nhiều le pietre tombali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.