pietra tombale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pietra tombale · số nhiều: le pietre tombali
pietra tombale nghĩa là bia mộ, mộ chí.
Nghĩa của pietra tombale
Danh từ · giống cái
- Bia mộ, mộ chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tombstone; ledger
Câu hỏi thường gặp
pietra tombale nghĩa là gì?
pietra tombale (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.
pietra tombale là giống đực hay giống cái?
pietra tombale là danh từ giống cái: la pietra tombale, số nhiều le pietre tombali.