pioggia
đi với mạo từ: la pioggia · số nhiều: le piogge
pioggia nghĩa là mưa.
Nghĩa của pioggia
Danh từ · giống cái
- Mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pioggia
Đồng nghĩa
Họ từ của pioggia
Cụm từ, thành ngữ với pioggia
- pioggia acida — Mưa axit.
Câu ví dụ với pioggia
- Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664
- Mary disse che le piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600140
- Questo mese abbiamo avuto molta pioggia. Trời mưa rất nhiều trong tháng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2198632
- La pioggia non cade dal terreno. Mưa không rơi từ mặt đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575751
- A me non piace la pioggia. Tôi không thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3963678
- Mary ha detto che le piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600139
- Mary disse che a lei piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600142
- La pioggia si è fermata completamente. Trời đã tạnh hẳn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rain; shower (large quantity)
Câu hỏi thường gặp
pioggia nghĩa là gì?
pioggia (danh từ) nghĩa là mưa.
pioggia là giống đực hay giống cái?
pioggia là danh từ giống cái: la pioggia, số nhiều le piogge.