TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pioggia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjɔd.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pioggia · số nhiều: le piogge

pioggia nghĩa là mưa.

Nghĩa của pioggia

Danh từ · giống cái

  1. Mưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pioggia

Đồng nghĩa

Họ từ của pioggia

Cụm từ, thành ngữ với pioggia

Câu ví dụ với pioggia

  • Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664
  • Mary disse che le piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600140
  • Questo mese abbiamo avuto molta pioggia. Trời mưa rất nhiều trong tháng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2198632
  • La pioggia non cade dal terreno. Mưa không rơi từ mặt đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575751
  • A me non piace la pioggia. Tôi không thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3963678
  • Mary ha detto che le piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600139
  • Mary disse che a lei piaceva la pioggia. Mary nói rằng cô thích mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12600142
  • La pioggia si è fermata completamente. Trời đã tạnh hẳn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rain; shower (large quantity)

Câu hỏi thường gặp

pioggia nghĩa là gì?

pioggia (danh từ) nghĩa là mưa.

pioggia là giống đực hay giống cái?

pioggia là danh từ giống cái: la pioggia, số nhiều le piogge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.