TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grandine

danh từ giống cái
/ˈɡran.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grandine · số nhiều: le grandini

grandine nghĩa là mưa đá.

Nghĩa của grandine

Danh từ · giống cái

  1. Mưa đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hail

Câu hỏi thường gặp

grandine nghĩa là gì?

grandine (danh từ) nghĩa là mưa đá.

grandine là giống đực hay giống cái?

grandine là danh từ giống cái: la grandine, số nhiều le grandini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.