TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neve

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈne.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la neve · số nhiều: le nevi

neve nghĩa là tuyết.

Nghĩa của neve

Danh từ · giống cái

  1. Tuyết.

Họ từ của neve

Câu ví dụ với neve

  • Il suolo è ricoperto di neve. Mặt đất phủ đầy tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219848
  • A te piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937198
  • A voi piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300031
  • A lei piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300032
  • Ti piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937197
  • Vi piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300029
  • Le piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300030
  • A Mary piace la neve. Mary thích tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snow; snow (cocaine)

Câu hỏi thường gặp

neve nghĩa là gì?

neve (danh từ) nghĩa là tuyết.

neve là giống đực hay giống cái?

neve là danh từ giống cái: la neve, số nhiều le nevi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.