neve
đi với mạo từ: la neve · số nhiều: le nevi
neve nghĩa là tuyết.
Nghĩa của neve
Danh từ · giống cái
- Tuyết.
Họ từ của neve
Câu ví dụ với neve
- Il suolo è ricoperto di neve. Mặt đất phủ đầy tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219848
- A te piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937198
- A voi piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300031
- A lei piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300032
- Ti piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937197
- Vi piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300029
- Le piace la neve, vero? Bạn thích tuyết, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300030
- A Mary piace la neve. Mary thích tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snow; snow (cocaine)
Câu hỏi thường gặp
neve nghĩa là gì?
neve (danh từ) nghĩa là tuyết.
neve là giống đực hay giống cái?
neve là danh từ giống cái: la neve, số nhiều le nevi.