TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nicchia

danh từ giống cái
/ˈnik.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nicchia · số nhiều: le nicchie

nicchia nghĩa là hốc, ổ.

Nghĩa của nicchia

Danh từ · giống cái

  1. Hốc.
  2. Ổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ niche; cavity, hollow (in a hill etc.)

Câu hỏi thường gặp

nicchia nghĩa là gì?

nicchia (danh từ) nghĩa là hốc, ổ.

nicchia là giống đực hay giống cái?

nicchia là danh từ giống cái: la nicchia, số nhiều le nicchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.