nicchia
danh từ giống cái
/ˈnik.kja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nicchia · số nhiều: le nicchie
nicchia nghĩa là hốc, ổ.
Nghĩa của nicchia
Danh từ · giống cái
- Hốc.
- Ổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ niche; cavity, hollow (in a hill etc.)
Câu hỏi thường gặp
nicchia nghĩa là gì?
nicchia (danh từ) nghĩa là hốc, ổ.
nicchia là giống đực hay giống cái?
nicchia là danh từ giống cái: la nicchia, số nhiều le nicchie.