nido
đi với mạo từ: il nido · số nhiều: i nidi
nido nghĩa là tổ, ổ.
Nghĩa của nido
Danh từ · giống đực
- Tổ, ổ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nido
Đồng nghĩa
Họ từ của nido
Câu ví dụ với nido
- Controlla il loro nido. Hãy kiểm tra tổ của chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12554977
- Controllate il loro nido. Hãy kiểm tra tổ của chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12554978
- Controlli il loro nido. Hãy kiểm tra tổ của chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12554979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nest; home; nursery school, preschool
Câu hỏi thường gặp
nido nghĩa là gì?
nido (danh từ) nghĩa là tổ, ổ.
nido là giống đực hay giống cái?
nido là danh từ giống đực: il nido, số nhiều i nidi.