asilo
đi với mạo từ: l'asilo · số nhiều: gli asili
asilo nghĩa là viện cứu tế.
Nghĩa của asilo
Danh từ · giống đực
- Viện cứu tế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asilo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với asilo
- Io sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148080
- Sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148079
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nursery, nursery school; asylum; shelter, refuge
Câu hỏi thường gặp
asilo nghĩa là gì?
asilo (danh từ) nghĩa là viện cứu tế.
asilo là giống đực hay giống cái?
asilo là danh từ giống đực: l'asilo, số nhiều gli asili.