TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asilo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈzi.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'asilo · số nhiều: gli asili

asilo nghĩa là viện cứu tế.

Nghĩa của asilo

Danh từ · giống đực

  1. Viện cứu tế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asilo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với asilo

  • Io sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148080
  • Sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148079

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nursery, nursery school; asylum; shelter, refuge

Câu hỏi thường gặp

asilo nghĩa là gì?

asilo (danh từ) nghĩa là viện cứu tế.

asilo là giống đực hay giống cái?

asilo là danh từ giống đực: l'asilo, số nhiều gli asili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.