rifugio
/riˈfu.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rifugio · số nhiều: i rifugi
rifugio nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, sự ẩn náu, sự trú ẩn.
Nghĩa của rifugio
Danh từ · giống đực
- Chỗ che, chỗ ẩn, chỗ núp.
- Sự ẩn náu, sự trú ẩn.
- Nơi trú ẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelter, refuge
Câu hỏi thường gặp
rifugio nghĩa là gì?
rifugio (danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, sự ẩn náu, sự trú ẩn.
rifugio là giống đực hay giống cái?
rifugio là danh từ giống đực: il rifugio, số nhiều i rifugi.