TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rifugio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈfu.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rifugio · số nhiều: i rifugi

rifugio nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, sự ẩn náu, sự trú ẩn.

Nghĩa của rifugio

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ che, chỗ ẩn, chỗ núp.
  2. Sự ẩn náu, sự trú ẩn.
  3. Nơi trú ẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelter, refuge

Câu hỏi thường gặp

rifugio nghĩa là gì?

rifugio (danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, sự ẩn náu, sự trú ẩn.

rifugio là giống đực hay giống cái?

rifugio là danh từ giống đực: il rifugio, số nhiều i rifugi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.