TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riga

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riga · số nhiều: le righe

riga nghĩa là đường, dòng, hàng.

Nghĩa của riga

Danh từ · giống cái

  1. Đường.
  2. Dòng, hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riga

Đồng nghĩa

Họ từ của riga

Câu ví dụ với riga

  • Vorrei provare la gonna blu a righe. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ line; stripe; parting (of hair); ruler (measuring device)

Câu hỏi thường gặp

riga nghĩa là gì?

riga (danh từ) nghĩa là đường, dòng, hàng.

riga là giống đực hay giống cái?

riga là danh từ giống cái: la riga, số nhiều le righe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.