riga
đi với mạo từ: la riga · số nhiều: le righe
riga nghĩa là đường, dòng, hàng.
Nghĩa của riga
Danh từ · giống cái
- Đường.
- Dòng, hàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riga
Đồng nghĩa
Họ từ của riga
Câu ví dụ với riga
- Vorrei provare la gonna blu a righe. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line; stripe; parting (of hair); ruler (measuring device)
Câu hỏi thường gặp
riga nghĩa là gì?
riga (danh từ) nghĩa là đường, dòng, hàng.
riga là giống đực hay giống cái?
riga là danh từ giống cái: la riga, số nhiều le righe.