TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rigido

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.d͡ʒi.do/ giọng máy của trình duyệt

rigido nghĩa là cứng ngắc, cứng nhắc, cứng.

Nghĩa của rigido

Tính từ

  1. Cứng ngắc, cứng nhắc.
  2. Cứng.

Dạng từ của rigido

Giống cái số ítrigida
Giống đực số nhiềurigidi
Giống cái số nhiềurigide
So sánh nhấtrigidissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigido

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với rigido

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rigid, stiff, inflexible, unbending, hard; rigid, rigorous, strict; rigorous, harsh, severe

Câu hỏi thường gặp

rigido nghĩa là gì?

rigido (tính từ) nghĩa là cứng ngắc, cứng nhắc, cứng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.