TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riguardare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ri.ɡwarˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

riguardare nghĩa là liên quan đến.

Nghĩa của riguardare

Động từ

  1. Liên quan đến (questo non ti riguarda — chuyện này không liên quan đến bạn) (biên soạn)
  2. Xem lại. (biên soạn)

Chia động từ riguardare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riguardatoDanh động từ: riguardando

Hiện tại presente

  • io riguardo
  • tu riguardi
  • lui/lei riguarda
  • noi riguardiamo
  • voi riguardate
  • loro riguardano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riguardato
  • tu hai riguardato
  • lui/lei ha riguardato
  • noi abbiamo riguardato
  • voi avete riguardato
  • loro hanno riguardato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riguardavo
  • tu riguardavi
  • lui/lei riguardava
  • noi riguardavamo
  • voi riguardavate
  • loro riguardavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riguardai
  • tu riguardasti
  • lui/lei riguardò
  • noi riguardammo
  • voi riguardaste
  • loro riguardarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riguarderò
  • tu riguarderai
  • lui/lei riguarderà
  • noi riguarderemo
  • voi riguarderete
  • loro riguarderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io riguarderei
  • tu riguarderesti
  • lui/lei riguarderebbe
  • noi riguarderemmo
  • voi riguardereste
  • loro riguarderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riguardi
  • che tu riguardi
  • che lui/lei riguardi
  • che noi riguardiamo
  • che voi riguardiate
  • che loro riguardino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riguardassi
  • che tu riguardassi
  • che lui/lei riguardasse
  • che noi riguardassimo
  • che voi riguardaste
  • che loro riguardassero

Mệnh lệnh imperativo

  • riguarda! (tu)
  • riguardi! (lei)
  • riguardiamo! (noi)
  • riguardate! (voi)
  • riguardino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riguardare

Đồng nghĩa

Họ từ của riguardare

Câu ví dụ với riguardare

  • I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
  • Penso di avere una teoria a riguardo. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724416
  • Si rifiutò di dire altro a riguardo. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398272
  • Io non so niente riguardo a Linux. Tôi không biết gì về Linux cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838244
  • Io non so nulla riguardo a Linux. Tôi không biết gì về Linux cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838247
  • Il suo incubo ricorrente riguardava uno tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850462
  • Che cosa dovremmo fare riguardo a loro? Chúng ta nên làm gì với chúng đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4213180
  • Lui è incerto riguardo al suo futuro. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5013869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concern, regard, be about, deal with, speak to; to take care of, look after; to examine, check, go over; to look at again, have another look at

Câu hỏi thường gặp

riguardare nghĩa là gì?

riguardare (động từ) nghĩa là liên quan đến.

Chia động từ riguardare ở thì hiện tại thế nào?

io riguardo, tu riguardi, lui/lei riguarda, noi riguardiamo, voi riguardate, loro riguardano. Phân từ quá khứ: riguardato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.