riguardo
đi với mạo từ: il riguardo · số nhiều: i riguardi
riguardo nghĩa là sự quan tâm, sự cẩn trọng, về, đối với.
Cũng là một dạng biến đổi của riguardare — Liên quan đến (questo non ti riguarda — chuyện này không liên quan đến bạn).
Nghĩa của riguardo
Danh từ · giống đực
- Sự quan tâm, sự cẩn trọng. (biên soạn)
- (riguardo a) về, đối với. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riguardo
Đồng nghĩa
Họ từ của riguardo
Câu ví dụ với riguardo
- I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
- Penso di avere una teoria a riguardo. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724416
- Si rifiutò di dire altro a riguardo. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398272
- Io non so niente riguardo a Linux. Tôi không biết gì về Linux cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838244
- Io non so nulla riguardo a Linux. Tôi không biết gì về Linux cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838247
- Che cosa dovremmo fare riguardo a loro? Chúng ta nên làm gì với chúng đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4213180
- Lui è incerto riguardo al suo futuro. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5013869
- Si è rifiutato di dire altro a riguardo. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398270
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ respect, connection, regard; respect, regard, consideration; care
Câu hỏi thường gặp
riguardo nghĩa là gì?
riguardo (danh từ) nghĩa là sự quan tâm, sự cẩn trọng, về, đối với.
riguardo là giống đực hay giống cái?
riguardo là danh từ giống đực: il riguardo, số nhiều i riguardi.