TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attenzione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/at.tenˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attenzione · số nhiều: le attenzioni

attenzione nghĩa là chú ý.

Nghĩa của attenzione

Danh từ · giống cái

  1. Chú ý.

Cụm từ, thành ngữ với attenzione

Câu ví dụ với attenzione

  • Mia madre aprì con attenzione la porta. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859718
  • Mia madre ha aperto con attenzione la porta. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859717
  • Ho scritto le risposte con attenzione. Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5277180
  • Non dare attenzione a quello che dice tuo padre. Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629458
  • Ascolta con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394774
  • Ascoltate con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394775
  • Ascolti con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394777
  • Io farò attenzione. Promesso. Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attention
  • Thán từ watch out!; look out!; take care!; mind!; careful!; caution

Câu hỏi thường gặp

attenzione nghĩa là gì?

attenzione (danh từ) nghĩa là chú ý.

attenzione là giống đực hay giống cái?

attenzione là danh từ giống cái: l'attenzione, số nhiều le attenzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.