attenzione
đi với mạo từ: l'attenzione · số nhiều: le attenzioni
attenzione nghĩa là chú ý.
Nghĩa của attenzione
Danh từ · giống cái
- Chú ý.
Cụm từ, thành ngữ với attenzione
- fare attenzione — Cảnh giác, để ý.
- prestare attenzione — Chú ý.
Câu ví dụ với attenzione
- Mia madre aprì con attenzione la porta. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859718
- Mia madre ha aperto con attenzione la porta. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859717
- Ho scritto le risposte con attenzione. Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5277180
- Non dare attenzione a quello che dice tuo padre. Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629458
- Ascolta con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394774
- Ascoltate con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394775
- Ascolti con molta attenzione. Hãy nghe thật cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4394777
- Io farò attenzione. Promesso. Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attention
- Thán từ watch out!; look out!; take care!; mind!; careful!; caution
Câu hỏi thường gặp
attenzione nghĩa là gì?
attenzione (danh từ) nghĩa là chú ý.
attenzione là giống đực hay giống cái?
attenzione là danh từ giống cái: l'attenzione, số nhiều le attenzioni.