TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

atterraggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/at.terˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'atterraggio · số nhiều: gli atterraggi

atterraggio nghĩa là sự hạ cánh.

Nghĩa của atterraggio

Danh từ · giống đực

  1. Sự hạ cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ landing (of an aircraft)

Câu hỏi thường gặp

atterraggio nghĩa là gì?

atterraggio (danh từ) nghĩa là sự hạ cánh.

atterraggio là giống đực hay giống cái?

atterraggio là danh từ giống đực: l'atterraggio, số nhiều gli atterraggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.