atterraggio
/at.terˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'atterraggio · số nhiều: gli atterraggi
atterraggio nghĩa là sự hạ cánh.
Nghĩa của atterraggio
Danh từ · giống đực
- Sự hạ cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landing (of an aircraft)
Câu hỏi thường gặp
atterraggio nghĩa là gì?
atterraggio (danh từ) nghĩa là sự hạ cánh.
atterraggio là giống đực hay giống cái?
atterraggio là danh từ giống đực: l'atterraggio, số nhiều gli atterraggi.