TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

relazione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/re.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la relazione · số nhiều: le relazioni

relazione nghĩa là liên hệ, quan hệ.

Nghĩa của relazione

Danh từ · giống cái

  1. Liên hệ, quan hệ.

Câu ví dụ với relazione

  • Il Giappone ha relazioni diplomatiche con la Cina. Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.Tatoeba #379757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ connection; relationship; relation (mathematical); account, report; relazione

Câu hỏi thường gặp

relazione nghĩa là gì?

relazione (danh từ) nghĩa là liên hệ, quan hệ.

relazione là giống đực hay giống cái?

relazione là danh từ giống cái: la relazione, số nhiều le relazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.