relazione
đi với mạo từ: la relazione · số nhiều: le relazioni
relazione nghĩa là liên hệ, quan hệ.
Nghĩa của relazione
Danh từ · giống cái
- Liên hệ, quan hệ.
Câu ví dụ với relazione
- Il Giappone ha relazioni diplomatiche con la Cina. Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.Tatoeba #379757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ connection; relationship; relation (mathematical); account, report; relazione
Câu hỏi thường gặp
relazione nghĩa là gì?
relazione (danh từ) nghĩa là liên hệ, quan hệ.
relazione là giống đực hay giống cái?
relazione là danh từ giống cái: la relazione, số nhiều le relazioni.