religione
đi với mạo từ: la religione · số nhiều: le religioni
religione nghĩa là đạo, tôn giáo.
Nghĩa của religione
Danh từ · giống cái
- Đạo, tôn giáo.
Câu ví dụ với religione
- L'induismo è la religione principale in India. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2213635
- Lei non ha opinioni sulla religione. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452322
- Qual è la differenza fra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149193
- Qual è la differenza tra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149194
- Non ha opinioni sulla religione. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452321
- Non importa quale religione scegli. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739167
- Non importa quale religione sceglie. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739168
- Non importa quale religione scegliete. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ religion
Câu hỏi thường gặp
religione nghĩa là gì?
religione (danh từ) nghĩa là đạo, tôn giáo.
religione là giống đực hay giống cái?
religione là danh từ giống cái: la religione, số nhiều le religioni.