religioso
religioso nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.
Nghĩa của religioso
Tính từ
- Tôn giáo.
- Sùng đạo, mộ đạo.
Dạng từ của religioso
| Giống cái số ít | religiosa |
| Giống đực số nhiều | religiosi |
| Giống cái số nhiều | religiose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religioso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với religioso
- Sei una persona religiosa? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ religious, devout
- Danh từ religious, monk, friar
Câu hỏi thường gặp
religioso nghĩa là gì?
religioso (tính từ) nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.