TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

religioso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.liˈd͡ʒo.zo/ giọng máy của trình duyệt

religioso nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.

Nghĩa của religioso

Tính từ

  1. Tôn giáo.
  2. Sùng đạo, mộ đạo.

Dạng từ của religioso

Giống cái số ítreligiosa
Giống đực số nhiềureligiosi
Giống cái số nhiềureligiose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religioso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với religioso

  • Sei una persona religiosa? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ religious, devout
  • Danh từ religious, monk, friar

Câu hỏi thường gặp

religioso nghĩa là gì?

religioso (tính từ) nghĩa là tôn giáo, sùng đạo, mộ đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.