TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

remare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

remare nghĩa là chèo.

Nghĩa của remare

Động từ

  1. Chèo.

Chia động từ remare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rematoDanh động từ: remando

Hiện tại presente

  • io remo
  • tu remi
  • lui/lei rema
  • noi remiamo
  • voi remate
  • loro remano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho remato
  • tu hai remato
  • lui/lei ha remato
  • noi abbiamo remato
  • voi avete remato
  • loro hanno remato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io remavo
  • tu remavi
  • lui/lei remava
  • noi remavamo
  • voi remavate
  • loro remavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io remai
  • tu remasti
  • lui/lei remò
  • noi remammo
  • voi remaste
  • loro remarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io remerò
  • tu remerai
  • lui/lei remerà
  • noi remeremo
  • voi remerete
  • loro remeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io remerei
  • tu remeresti
  • lui/lei remerebbe
  • noi remeremmo
  • voi remereste
  • loro remerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io remi
  • che tu remi
  • che lui/lei remi
  • che noi remiamo
  • che voi remiate
  • che loro remino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io remassi
  • che tu remassi
  • che lui/lei remasse
  • che noi remassimo
  • che voi remaste
  • che loro remassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rema! (tu)
  • remi! (lei)
  • remiamo! (noi)
  • remate! (voi)
  • remino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to row

Câu hỏi thường gặp

remare nghĩa là gì?

remare (động từ) nghĩa là chèo.

Chia động từ remare ở thì hiện tại thế nào?

io remo, tu remi, lui/lei rema, noi remiamo, voi remate, loro remano. Phân từ quá khứ: remato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.