TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

remo

danh từ giống đực
/ˈrɛ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il remo · số nhiều: i remi

remo nghĩa là chèo.

Cũng là một dạng biến đổi của remare — Chèo.

Nghĩa của remo

Danh từ · giống đực

  1. Chèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oar

Câu hỏi thường gặp

remo nghĩa là gì?

remo (danh từ) nghĩa là chèo.

remo là giống đực hay giống cái?

remo là danh từ giống đực: il remo, số nhiều i remi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.