TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monaco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔ.na.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monaco · số nhiều: i monaci

monaco nghĩa là tu sĩ, thầy tu, mô-na-cô, hoành quốc.

Nghĩa của monaco

Danh từ · giống đực

  1. Tu sĩ, thầy tu, đan sĩ.

Danh từ riêng

Monaco
  1. Mô-na-cô, hoành quốc.

Dạng từ của monaco

Giống cáimonaca

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monaco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monk

Câu hỏi thường gặp

monaco nghĩa là gì?

monaco (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là tu sĩ, thầy tu, mô-na-cô, hoành quốc.

monaco là giống đực hay giống cái?

monaco là danh từ giống đực: il monaco, số nhiều i monaci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.