frate
danh từ giống đực
/ˈfra.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il frate · số nhiều: i frati
frate nghĩa là tu sĩ, thầy tu.
Nghĩa của frate
Danh từ · giống đực
- Tu sĩ, thầy tu, đan sĩ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frate
Đồng nghĩa
Họ từ của frate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brother; monk, friar
Câu hỏi thường gặp
frate nghĩa là gì?
frate (danh từ) nghĩa là tu sĩ, thầy tu.
frate là giống đực hay giống cái?
frate là danh từ giống đực: il frate, số nhiều i frati.