TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frate

danh từ giống đực
/ˈfra.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frate · số nhiều: i frati

frate nghĩa là tu sĩ, thầy tu.

Nghĩa của frate

Danh từ · giống đực

  1. Tu sĩ, thầy tu, đan sĩ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frate

Đồng nghĩa

Họ từ của frate

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother; monk, friar

Câu hỏi thường gặp

frate nghĩa là gì?

frate (danh từ) nghĩa là tu sĩ, thầy tu.

frate là giống đực hay giống cái?

frate là danh từ giống đực: il frate, số nhiều i frati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.