fra
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fra/ giọng máy của trình duyệt
fra nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.
Nghĩa của fra
Giới từ
- Giữa, ở giữa.
- Trong số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fra
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fra
- Qual è la differenza fra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149193
- Natale è fra una settimana. Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375419
- Devo andare a fare shopping. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881451
- Devo andare a fare acquisti. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881453
- Tom sa la differenza fra il bene e il male. Tom biết sự khác nhau giữa thiện và ác là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926351
- Tom conosce la differenza fra il bene e il male. Tom biết sự khác nhau giữa thiện và ác là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926352
- Devo andare a fare la spesa. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ between; among; in (expression of time)
- Danh từ bro, brother; friar (used as a title before a proper name)
Câu hỏi thường gặp
fra nghĩa là gì?
fra (giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.