TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fragile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfra.d͡ʒi.le/ giọng máy của trình duyệt

fragile nghĩa là dễ vỡ, dễ bể.

Nghĩa của fragile

Tính từ

  1. Dễ vỡ, dễ bể.

Dạng từ của fragile

Số nhiềufragili
So sánh nhấtfragilissimo

Câu ví dụ với fragile

  • Mia nonna stava gradualmente diventando smemorata e fragile. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fragile

Câu hỏi thường gặp

fragile nghĩa là gì?

fragile (tính từ) nghĩa là dễ vỡ, dễ bể.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.