fragola
đi với mạo từ: la fragola · số nhiều: le fragole
fragola nghĩa là dâu tây.
Nghĩa của fragola
Danh từ · giống cái
- Dâu tây.
Câu ví dụ với fragola
- Dove sono le fragole? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5486814
- Le fragole sono frutti. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378914
- Io odio le fragole. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922306
- Odio le fragole. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strawberry (fruit); strawberry (color/colour)
- Tính từ strawberry (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
fragola nghĩa là gì?
fragola (danh từ) nghĩa là dâu tây.
fragola là giống đực hay giống cái?
fragola là danh từ giống cái: la fragola, số nhiều le fragole.