TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fragola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfra.ɡo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fragola · số nhiều: le fragole

fragola nghĩa là dâu tây.

Nghĩa của fragola

Danh từ · giống cái

  1. Dâu tây.

Câu ví dụ với fragola

  • Dove sono le fragole? Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5486814
  • Le fragole sono frutti. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378914
  • Io odio le fragole. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922306
  • Odio le fragole. Tôi ghét dâu tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strawberry (fruit); strawberry (color/colour)
  • Tính từ strawberry (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

fragola nghĩa là gì?

fragola (danh từ) nghĩa là dâu tây.

fragola là giống đực hay giống cái?

fragola là danh từ giống cái: la fragola, số nhiều le fragole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.