TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frana

danh từ giống cái
/ˈfra.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frana · số nhiều: le frane

frana nghĩa là lở đất, sạt lở đất.

Nghĩa của frana

Danh từ · giống cái

  1. Lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ landslide, landslip; collapse (the falling of a stack of objects); a downfall; collapse; ruin

Câu hỏi thường gặp

frana nghĩa là gì?

frana (danh từ) nghĩa là lở đất, sạt lở đất.

frana là giống đực hay giống cái?

frana là danh từ giống cái: la frana, số nhiều le frane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.