frana
danh từ giống cái
/ˈfra.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la frana · số nhiều: le frane
frana nghĩa là lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa của frana
Danh từ · giống cái
- Lở đất, sạt lở đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landslide, landslip; collapse (the falling of a stack of objects); a downfall; collapse; ruin
Câu hỏi thường gặp
frana nghĩa là gì?
frana (danh từ) nghĩa là lở đất, sạt lở đất.
frana là giống đực hay giống cái?
frana là danh từ giống cái: la frana, số nhiều le frane.