Francesco
Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/franˈt͡ʃes.ko/ giọng máy của trình duyệt
Francesco nghĩa là phanxicô.
Nghĩa của Francesco
Danh từ riêng
- Phanxicô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Francesco
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Francesco
- Il mio nome è Francesco. Tên tôi là Francesco (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704003
- Io mi chiamo Francesco. Tên tôi là Francesco (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704000
- Mi chiamo Francesco. Tên tôi là Francesco (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704002
- Il mio nome è Francesca. Tên tôi là Francesca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797674
- Io mi chiamo Francesca. Tên tôi là Francesca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797673
- Mi chiamo Francesca. Tên tôi là Francesca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name from Latin, feminine equivalent Francesca, equivalent to English Francis
- Tính từ French
- Danh từ Frenchman, French
Câu hỏi thường gặp
Francesco nghĩa là gì?
Francesco (danh từ riêng) nghĩa là phanxicô.