francese
đi với mạo từ: il/la francese · số nhiều: i francesi
francese nghĩa là đàn ông pháp, người pháp, đàn bà pháp, pháp.
Nghĩa của francese
Danh từ · cả hai giống
- Đàn ông pháp, người pháp.
- Đàn bà pháp.
- Tiếng pháp, pháp ngữ.
Tính từ
- Pháp.
Câu ví dụ với francese
- Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
- Ho studiato l'inglese, il francese e il cinese. Tôi đã học tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Hoa.Tatoeba #1494435
- Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Tatoeba #1762781
- Non penso che lei sappia parlare francese. Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621126
- Tom è in grado di parlare francese? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525994
- Perché hai deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557055
- Perché ha deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557056
- Perché avete deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ French (of, from or relating to France); French (Of or relating to the French language)
- Danh từ Frenchman, Frenchwoman, Frenchperson (native or inhabitant of France); French (“language”)
Câu hỏi thường gặp
francese nghĩa là gì?
francese (danh từ, tính từ) nghĩa là đàn ông pháp, người pháp, đàn bà pháp, pháp.
francese là giống đực hay giống cái?
francese là danh từ cả hai giống: il/la francese, số nhiều i francesi.