TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

franco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfran.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il franco · số nhiều: i franchi

franco nghĩa là phật lăng, phrăng, pháp.

Nghĩa của franco

Danh từ · giống đực

  1. Phật lăng, phrăng, frăng.

Tiền tố

franco-
  1. Pháp.

Dạng từ của franco

Giống cáifranca
Giống cái số nhiềufranche

Cụm từ, thành ngữ với franco

Câu ví dụ với franco

  • Siamo franchi in questa questione. Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100956
  • Siamo franche in questa questione. Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ frank, candid; free (of duty); Frankish
  • Phó từ frankly
  • Danh từ Frank (Frankish person); franc (money)
  • Tiền tố Franco- (relating to France, the French or the Franks); free from duty

Câu hỏi thường gặp

franco nghĩa là gì?

franco (danh từ, tiền tố) nghĩa là phật lăng, phrăng, pháp.

franco là giống đực hay giống cái?

franco là danh từ giống đực: il franco, số nhiều i franchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.